Hình nền cho ancient
BeDict Logo

ancient

/ˈeɪn.ʃənt/

Định nghĩa

noun

Tiền nhân, người xưa.

Ví dụ :

Vị thủ thư tiền bối ấy nổi tiếng nhờ kiến thức uyên bác về lịch sử.