Hình nền cho manuscript
BeDict Logo

manuscript

/ˈmænjəˌskɹɪpt/

Định nghĩa

noun

Bản thảo, bản viết tay.

Ví dụ :

sinh viên cẩn thận viết bài luận lịch sử của mình thành một bản thảo viết tay.
noun

Ví dụ :

Bản thảo vở kịch của học sinh này viết rất hay và được biên tập tỉ mỉ.
adjective

Viết tay, bản thảo.

Ví dụ :

Giáo sư thích những bài nộp viết tay hoặc đánh máy bằng tay hơn là những bài in ra, vì ông ấy cảm thấy chúng thể hiện sự nỗ lực cá nhân của sinh viên nhiều hơn.