BeDict Logo

grammar

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
octosyllable
/ˌɒktoʊˈsɪləbəl/ /ɑːkˈtɑːsɪləbəl/

Bát âm tiết.

""Roses are red, violets are blue" is a classic example of an octosyllable. "

"Hoa hồng màu đỏ, hoa violet màu xanh" một dụ điển hình về câu bát âm tiết.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Sự phối hợp đẳng lập.

Sự phối hợp đẳng lập giữa hai mệnh đề "Tôi đi đến cửa hàng" "Tôi mua sữa" tạo thành một câu hoàn chỉnh.

dittographies
/ˌdɪtəˈɡræfiz/

Sự lặp lại do lỗi, lỗi lặp từ.

Giáo đã trừ điểm bài luận của sinh viên nhiều lỗi lặp từ; cụm " duy phản biện" xuất hiện hai lần liên tiếp nhiều chỗ do lỗi chép tay.

neutral
neutraladjective
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Trung tính.

"The teacher's feedback on my essay was neutral; she didn't praise or criticize it. "

Lời nhận xét của giáo về bài luận của tôi rất trung tính; ấy không khen cũng không chê.

except
exceptverb
/ɪkˈsɛpt/ /ɛkˈsɛpt/

Ngoại trừ, loại trừ, không kể.

Giáo viên loại những học sinh đã hoàn thành dự án ra.

ultimate
ultimateadjective
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Cuối cùng, chót.

"The ultimate syllable in the word "basketball" is "ball". "

Âm tiết cuối cùng trong từ "basketball" "ball".

theirs
theirspronoun
/ðɛəz/ /ðɛɚz/

Của họ.

Bọn trẻ làm xong bài tập về nhà của chúng, rồi chúng cất bài tập của chúng đi (cất bài của chúng đi).

v
vadverb
/viː/

Rất, lắm, quá.

"The test was v easy. "

Bài kiểm tra đó dễ lắm.

tag question
/ˈtæɡ ˈkwɛst͡ʃən/

Câu hỏi đuôi.

giáo giải thích rằng câu hỏi đuôi, dụ như "Cái này dễ , đúng không?", dùng để hỏi xem người nghe đồng ý với mình không.

apposite
appositeadjective
/ˈa.pə.zɪt/ /əˈpɒzɪt/

Thích hợp, đúng chỗ, xác đáng.

Hai cái bàn được đối diện nhau, rất phù hợp để khuyến khích sự hợp tác.

declaratives
/dɪˈklærətɪvz/ /dɪˈklɛrətɪvz/

Tuyên bố, sự tuyên bố.

Cuối giờ, giáo viên thu bản tuyên bố về đề tài nghiên cứu học sinh đã chọn.

suiting
/ˈsuːtɪŋ/ /ˈsjuːtɪŋ/

Hợp, phù hợp, thích hợp.

"The new schedule is suiting our needs much better than the old one. "

Lịch trình mới phù hợp với nhu cầu của chúng ta hơn nhiều so với lịch trình .

verbal
verbalnoun
/ˈvɜː.bəl/ /ˈvɝ.bəl/

Danh động từ.

Câu "Danh động từ yêu thích của anh trai tôi 'học tập'" sử dụng đúng "danh động từ" như một danh từ.

bc
bcconjunction
/biːˈsiː/

Để, để mà.

Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe đạp mới.

breathings
/ˈbɹiːðɪŋz/

Dấu thanh, dấu giọng.

Các văn bản Hy Lạp cổ đại rất khó đọc thiếu dấu thanh (dấu giọng), khiến người đọc phải đoán xem nên phát âm hơi những nguyên âm nào.

rocker
rockernoun
/ˈɹɒkə(ɹ)/

Dấu mũ ngược dưới.

Giáo viên dạy nhạc chỉ cho học sinh cách đặt dấu ngược dưới () bên dưới nốt nhạc để biểu thị độ ngân ngắn.

pluperfects
/pluˈpɜːrfɪkts/

Thì quá khứ hoàn thành.

Hiểu được sự khác biệt giữa thì quá khứ hoàn thành thì quá khứ đơn thể hơi khó, vậy việc tập trung vào thì quá khứ hoàn thành trong lớp ngữ pháp thường bao gồm việc so sánh chúng trong các câu để làm nổi bật thứ tự các sự kiện.

increment
/ˈɪŋkɹɪmn̩t/

Âm tiết tăng thêm.

"In the Latin verb "amabam," the syllable "-bam" is an increment because it's not present in the nominative singular form "amo." "

Trong động từ tiếng Latin "amabam," âm tiết "-bam" một âm tiết tăng thêm không trong dạng nguyên thể số ít "amo."

past tense
/ˈpæst tɛns/ /ˈpɑːst tɛns/

Quá khứ, thì quá khứ.

"The past tense of the verb "eat" is "ate." "

Thì quá khứ của động từ "eat" (ăn) "ate".

capital letter
/ˈkæpɪtl̩ ˈlɛtər/ /ˈkæpətl̩ ˈlɛtər/

Chữ hoa, chữ in hoa.

giáo dặn chúng tôi viết tiêu đề bài luận bằng chữ in hoa.