BeDict Logo

writing

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự diễn giải, Sự bồi nghĩa, Sự khuếch trương.

Để câu chuyện trở nên hấp dẫn hơn với độc giả nhỏ tuổi, người dịch đã thêm vào nhiều chi tiết diễn giải, bồi nghĩa cho bản dịch truyện thiếu nhi.

briefed
/bɹiːft/

Trình bày tóm tắt vụ kiện, đệ trình hồ sơ vụ kiện.

Luật đã trình bày tóm tắt vụ kiện của sinh viên lên tòa án, đưa ra lẽ để bác bỏ vụ kiện.

non-fiction
/ˌnɑn ˈfɪkʃən/ /ˌnɑnˈfɪkʃən/

Phi hư cấu, văn học hiện thực.

Bách khoa toàn thư, sách hướng dẫn tiểu sử đều được xem sách phi cấu, vậy chúng được xếp khu vực sách phi cấu.

archives
/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/

Lưu trữ, hồ sơ lưu trữ.

Bộ sưu tập các văn bản tiếng Thượng Giéc-man cổ của ông kho lưu trữ lớn nhất Anh.

dittographies
/ˌdɪtəˈɡræfiz/

Sự lặp lại do lỗi, lỗi lặp từ.

Giáo đã trừ điểm bài luận của sinh viên nhiều lỗi lặp từ; cụm " duy phản biện" xuất hiện hai lần liên tiếp nhiều chỗ do lỗi chép tay.

schedules
/ˈʃedjuːlz/ /ˈskedʒuːlz/

Giấy ghi chú, mẫu giấy nhắn.

Giáo phát cho mỗi người một tờ giấy ghi chú danh sách các bài đọc cho học kỳ này.

cowrites
/ˌkoʊˈraɪts/ /ˌkoʊˈrɪts/

Đồng sáng tác, hợp tác viết.

Maria thường đồng sáng tác truyện với bạn thân nhất của mình cho tờ báo của trường.

redrafts
/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/

Bản nháp thứ hai, bản thảo lại.

Giáo yêu cầu chúng tôi nộp hai bản nháp sửa lại của bài luận trước khi chấm điểm cuối cùng.

deinks
deinksverb
/dɪŋks/

Tẩy mực.

Giấy thể cần được tẩy mực trong quá trình tái chế.

cord
cordverb
/kɔːd/ /kɔɹd/

Ép phẳng.

Người thợ đóng sách cẩn thận ép phẳng các trang sách để chuẩn bị đóng bìa.

wipe out
/waɪp aʊt/

Tẩy, xóa bỏ.

Học sinh dùng gôm tẩy để xóa đáp án sai trên bài kiểm tra của mình.

gallimaufry
/ɡa.lɪˈmɔː.fɹi/

Tạp nham, hổ lốn.

Bức vẽ của cậu một mớ tạp nham những nét vẽ nguệch ngoạc, hình thù kỳ quái màu sắc chẳng ăn nhập với nhau.

ogam
ogamnoun
/ˈoʊɡæm/

Ogam

giáo cho chúng tôi xem một dụ về một tự Ogam, giải thích rằng đó chỉ một chữ cái duy nhất trong bảng chữ cái Ireland cổ.

recited
/rɪˈsaɪtɪd/ /riˈsaɪtɪd/

Đọc thuộc lòng, kể lể.

giáo đọc vanh vách danh sách những học sinh đã đậu kỳ thi.

tabulated
tabulatedadjective
/ˈtæbjuleɪtɪd/ /ˈteɪbjuleɪtɪd/

Được lập bảng, được trình bày dưới dạng bảng.

Kết quả khảo sát được trình bày dưới dạng bảng, giúp dễ dàng so sánh các câu trả lời.

reword
rewordverb
/riːˈwɜːrd/ /riˈwɜːrd/

Viết lại, diễn đạt lại.

giáo yêu cầu em viết lại phần mở đầu bài luận để ràng hơn.

dissertating
/ˈdɪsərteɪtɪŋ/

Luận văn, biện luận, trình bày.

ấy đã dành cả buổi chiều để biện luận về tầm quan trọng của việc tái chế.

fabliaux
/ˈfæbliˌoʊz/ /ˈfæbliˌoʊs/

Truyện khôi hài ngắn, truyện tiếu lâm (thời Trung Cổ Pháp).

Trong lớp văn học trung cổ, giáo Miller giải thích rằng fabliaux những truyện ngắn hài hước, đôi khi hơi thô tục, rất được ưa chuộng Pháp thời xưa, kiểu như truyện tiếu lâm thời Trung Cổ vậy.

editors-in-chief
/ˈɛdɪtərz ɪn ˈtʃiːf/

Tổng biên tập.

Các tổng biên tập người đưa ra quyết định cuối cùng về việc chọn bài nào để đăng trên báo của trường.

editorialises
/ˌedɪˈtɔːriəlaɪzɪz/

Bình luận, đưa ý kiến chủ quan, biên tập theo lối chủ quan.

Nữ phóng viên đó bình luận chủ quan/đưa ý kiến nhân khi ấy lồng cảm xúc riêng về chính trị gia vào một bản tin vốn phải trung lập.