
writing
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

amplifications/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/
Sự diễn giải, Sự bồi nghĩa, Sự khuếch trương.

briefed/bɹiːft/
Trình bày tóm tắt vụ kiện, đệ trình hồ sơ vụ kiện.

non-fiction/ˌnɑn ˈfɪkʃən/ /ˌnɑnˈfɪkʃən/
Phi hư cấu, văn học hiện thực.

archives/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/
Lưu trữ, hồ sơ lưu trữ.

dittographies/ˌdɪtəˈɡræfiz/
Sự lặp lại do lỗi, lỗi lặp từ.

schedules/ˈʃedjuːlz/ /ˈskedʒuːlz/
Giấy ghi chú, mẫu giấy nhắn.

cowrites/ˌkoʊˈraɪts/ /ˌkoʊˈrɪts/
Đồng sáng tác, hợp tác viết.

redrafts/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/
Bản nháp thứ hai, bản thảo lại.

deinks/dɪŋks/
Tẩy mực.

cord/kɔːd/ /kɔɹd/
Ép phẳng.