Hình nền cho capital
BeDict Logo

capital

/ˈkæp.ɪ.təl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty đã đầu tư vào tư bản mới, ví dụ như xe tải giao hàng và máy tính, để nâng cao hiệu quả hoạt động.
noun

Ví dụ :

"The Welsh government claims that Cardiff is Europe’s youngest capital."
Chính phủ xứ Wales tuyên bố rằng Cardiff là thủ đô trẻ nhất châu Âu.