adjective🔗ShareThuộc về thuốc nhuộm, có tính chất nhuộm màu. Of or relating to tincture (dye or colour)"The tinctorial properties of the fabric made it ideal for dyeing different vibrant colours. "Tính chất nhuộm màu của loại vải này khiến nó trở nên lý tưởng để nhuộm các màu sắc rực rỡ khác nhau.colorartmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc