Hình nền cho for
BeDict Logo

for

/fɔːr/

Định nghĩa

preposition

Ví dụ :

"This gift is for you."
Món quà này là cho bạn.
conjunction

để, để mà

Ví dụ :

"I saved money for a new car."
Tôi tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.