Hình nền cho colours
BeDict Logo

colours

/ˈkʌlərz/ /ˈkʌlɚz/

Định nghĩa

noun

Màu sắc, màu.

Ví dụ :

Con người và chim có thể nhận biết được màu sắc.
noun

Sắc thái, Sự thú vị, Vẻ hấp dẫn.

Ví dụ :

Bạn có thể cho tôi biết thêm chi tiết thú vị về những sản phẩm nào đã đóng góp vào doanh thu của quý này được không?
noun

Ví dụ :

Các nhà vật lý sử dụng thuật ngữ "màu sắc" để mô tả một thuộc tính cơ bản của quark, không liên quan đến ánh sáng nhìn thấy, cho phép chúng tương tác thông qua gluon.
noun

Ví dụ :

Hiểu rõ về "colours" (sắc thái gamma theo thời gian) là vô cùng quan trọng đối với các nhà giao dịch quyền chọn chuyên nghiệp trong việc quản lý rủi ro một cách hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Các phông chữ khác nhau trong tài liệu tạo ra sắc độ khác nhau trên trang, khiến một số phần trông đậm hơn và dễ đọc hơn.
noun

Màu mè, ngụy tạo, giả tạo.

Ví dụ :

Anh ta nói là đang giúp đỡ người hàng xóm lớn tuổi, nhưng hành động của anh ta chỉ là màu mè che đậy ý định thật sự: trộm những món đồ giá trị của bà ấy.