Hình nền cho colour
BeDict Logo

colour

/ˈkʌlər/ /ˈkʌlə/

Định nghĩa

noun

Màu sắc, màu.

Ví dụ :

Con người và chim có thể nhận biết được màu sắc.
noun

Ví dụ :

Yghi nhận màu da của bệnh nhân nhợt nhạt và lưu ý rằng điều này có thể cho thấy bệnh nhân bị thiếu máu.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu sắc của quark để hiểu cách chúng tương tác và tạo thành các hạt lớn hơn như protonneutron.
noun

Ví dụ :

Hiểu được "colour" (độ nhạy màu) của một quyền chọn giúp nhà giao dịch quản lý rủi ro vì nó cho thấy gamma (và charm) của họ sẽ thay đổi nhanh như thế nào.