BeDict Logo

made

/meɪd/
Hình ảnh minh họa cho made: Làm, chế tạo, sản xuất.
 - Image 1
made: Làm, chế tạo, sản xuất.
 - Thumbnail 1
made: Làm, chế tạo, sản xuất.
 - Thumbnail 2
made: Làm, chế tạo, sản xuất.
 - Thumbnail 3
verb

Làm, chế tạo, sản xuất.

Bạn có thể làm cho con thú cưng của tôi một chiếc bánh mì tròn được không?