BeDict Logo

color

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
perse
persenoun
/pɜːs/ /pɝːs/

Xám xanh đậm.

Khăn quàng cổ mới của ấy màu xám xanh đậm rất đẹp, giống hệt màu của bầu trời bão.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Trung tính.

Người họa trộn màu xanh lam vàng để tạo ra một màu trung tính.

counterchanged
/ˈkaʊntərˌtʃeɪndʒd/

Đổi màu cho nhau, tương phản màu.

Nếu nền được chia theo chiều dọc thành hai phần, một phần màu vàng kim một phần màu xanh da trời, một cây thánh giá được vẽ với màu sắc đổi chỗ cho nhau, thì phần thánh giá nằm trên nền xanh da trời sẽ màu vàng kim, phần nằm trên nền vàng kim sẽ màu xanh da trời.

fader
fadernoun
/ˈfeɪdə/

Bộ làm mờ màu, chương trình làm mờ màu.

Nhà thiết kế đồ họa đã dùng một bộ làm mờ màu để làm tối dần màu nền của các trang trình bày.

elder
elderadjective
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Héo, úa, phai.

Bức tranh dùng một màu đỏ héo, gần như màu hoa hồng phai, để vẽ cảnh hoàng hôn.

fuliginous
fuliginousadjective
/fjuːˈlɪ.dʒɪ.nəs/

Tối đen như mực, ám khói, như bồ hóng.

Sau vụ cháy, tường bếp bị bao phủ bởi một lớp bồ hóng đen kịt.

charring
/ˈtʃɑːrɪŋ/ /ˈtʃærɪŋ/

Cháy sém, làm cháy thành than.

Đầu bếp cẩn thận chỉ làm cháy sém vỏ ớt để tăng hương vị, chứ không đốt cháy rụi hoàn toàn.

ogresses
/ˈoʊɡrəsɪz/ /ˈɑːɡrəsɪz/

Dạ quỷ cái.

Các tả về huy hiệu thường nhắc đến dạ quỷ cái; dụ, một huy hiệu thể ba khiên bạc, mỗi khiên mang hai dạ quỷ cái, trông giống như những chiếc cúc áo màu đen.

chiaroscuros
/kiˌɑːrəˈskjʊəroʊz/ /ˌkjɑːrəˈskjʊəroʊz/

Sắc độ, hình đơn sắc.

Bài tập vẽ của sinh viên tạo ra những bức tranh sắc độ, chỉ sử dụng các tông màu xanh khác nhau, từ màu xanh da trời nhạt nhất đến màu xanh đại dương đậm nhất.

texta
textanoun
/ˈtekstə/

Bút lông, bút dạ.

Con gái tôi thích vẽ những bức tranh đầy màu sắc bằng hộp bút lông của .

fay
fayadjective
/feɪ/

Trắng, trắng trẻo.

Làn da trắng trẻo của ấy đối lập hẳn với làn da rám nắng của anh trai.

ruby
rubynoun
[ˈɹuːbi]

Hồng ngọc, màu đỏ ruby.

"The dress was a beautiful ruby red. "

Chiếc váy màu đỏ ruby rất đẹp, như màu hồng ngọc vậy.

vivider
vivideradjective
/ˈvɪvɪdər/ /ˈvaɪvɪdər/

Sống động, rực rỡ, tươi tắn.

Nghệ đã dùng màu đỏ để làm cho cảnh hoàng hôn trong bức tranh của ấy sống động hơn so với trong ảnh chụp.

sunflower
/ˈsʌnˌflaʊə/ /ˈsʌnˌflaʊ.ɚ/

Hướng dương, hoa hướng dương.

"The sunflower in the garden was a bright yellow. "

Cây hướng dương trong vườn màu vàng tươi như màu cánh hoa hướng dương vậy.

ambiances
/ˈæmbiənsɪz/ /ˈɑːmbiənsɪz/

Sắc thái, màu sắc phụ.

hình 3D của ngôi nhà thể hiện những sắc thái phụ tinh tế trên phần mái khi đổ bóng, làm cho các cạnh trông sâu vân hơn.

daffodil
/ˈdæfəˌdɪl/

Vàng hoa thủy tiên.

Bông hoa thủy tiên màu vàng rực rỡ như hoa thủy tiên, một màu sắc tươi vui làm bừng sáng cả lớp học.

multicolor
/ˌmʌltɪˈkʌlə/

Đa sắc, nhiều màu.

"a stamp printed in multicolor"

Một con tem được in nhiều màu sắc.

uncoloured
uncolouredadjective
/ʌnˈkʌlərd/ /ʌnˈkʌləd/

Không màu, chưa nhuộm.

Tiệm bánh đó dùng lớp kem phủ không màu (chưa nhuộm) để trang trí bánh cupcake vani.

matrixes
/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/

Năm màu cơ bản.

giáo dạy mỹ thuật giải thích rằng chỉ với năm màu bản, thể dạy chúng tôi cách pha bất kỳ màu nào thể tưởng tượng được cho tranh của chúng tôi.

low-key
low-keyadjective
/ˈləʊki/ /ˈloʊki/

Trầm, tối màu, dịu mắt.

Nhà hàng một bầu không khí trầm lắng, với đồ nội thất bằng gỗ tối màu ánh sáng dịu nhẹ.