noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công trình, kiến trúc. An edifice or building. Ví dụ : "The new school fabric is modern and spacious. " Công trình trường học mới này hiện đại và rộng rãi. architecture building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cấu tạo, sự kiến tạo, sự chế tạo. The act of constructing, construction, fabrication. Ví dụ : "The fabric of the new school building took several months to complete. " Việc kiến tạo tòa nhà trường học mới mất vài tháng để hoàn thành. material building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết cấu, cấu trúc. The structure of anything, the manner in which the parts of a thing are united; workmanship, texture, make. Ví dụ : "cloth of a beautiful fabric" Vải có cấu trúc dệt may rất đẹp. structure material style appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết cấu, cấu trúc nền tảng. The framework underlying a structure. Ví dụ : "the fabric of our lives" Kết cấu nền tảng của cuộc sống chúng ta. structure building material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải, chất liệu, sợi vải. A material made of fibers, a textile or cloth. Ví dụ : "cotton fabric" Vải cotton. material item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấu trúc, kiến trúc tinh thể. The appearance of crystalline grains in a rock. Ví dụ : "The geologist studied the fabric of the granite, noting the distinct arrangement of its crystalline grains. " Nhà địa chất nghiên cứu cấu trúc tinh thể của đá granite, ghi nhận sự sắp xếp khác biệt của các hạt tinh thể trong đó. geology appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng lưới. Interconnected nodes that look like a textile fabric when diagrammed. Ví dụ : "The Internet is a fabric of computers connected by routers." Internet là một mạng lưới các máy tính được kết nối với nhau thông qua bộ định tuyến. technology computing structure system essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc