Hình nền cho ideal
BeDict Logo

ideal

/aɪˈdiː.əl/

Định nghĩa

noun

Lý tưởng, hình mẫu lý tưởng, tiêu chuẩn.

Ví dụ :

Một giáo viên giỏi luôn cố gắng đạt đến hình mẫu lý tưởng là tạo ra một môi trường học tập hỗ trợ cho tất cả học sinh.
Hình mẫu lý tưởng của một học sinh trong lớp chúng ta là luôn chuẩn bị bài đầy đủ và tích cực tham gia vào các cuộc thảo luận.
noun

Tập con lý tưởng.

Ví dụ :

Tập hợp các điểm số thi có thể đạt được là một tập con lý tưởng trong tập hợp được sắp thứ tự từng phần của tất cả các loại điểm có thể có.
noun

Ví dụ :

Tập hợp những chi tiết nhỏ nhặt, không đáng kể trong lịch trình hàng ngày của một học sinh tạo thành một tập hợp con lý tưởng, bởi vì mọi khía cạnh trong ngày của họ và bất kỳ hai hoạt động nào gộp lại cũng đều thuộc về tập hợp đó.
noun

Lý tưởng, i-đê-an.

(Lie theory) A Lie subalgebra (subspace that is closed under the Lie bracket) 𝖍 of a given Lie algebra 𝖌 such that the Lie bracket [𝖌,𝖍] is a subset of 𝖍.

Ví dụ :

Mục tiêu lý tưởng của câu lạc bộ sinh viên là gây quỹ cho một tổ chức từ thiện địa phương.
adjective

Ví dụ :

Một tam giác lý tưởng trong hình đĩa hyperbolic là một tam giác được giới hạn bởi ba đường trắc địa mà giao nhau chính xác trên đường tròn (tưởng tượng như giao nhau ở vô cực).