adjective🔗ShareCuồng nhiệt, ngây ngất. Wild and ecstatic"The concert crowd erupted in a dionysiac frenzy, dancing and cheering wildly. "Đám đông khán giả tại buổi hòa nhạc bùng nổ trong cơn cuồng nhiệt ngây ngất, nhảy múa và hò reo điên cuồng.mythologyculturereligionartentertainmentsoulstylecharactermindphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc