Hình nền cho wild
BeDict Logo

wild

/waɪld/

Định nghĩa

noun

Trạng thái hoang dã, tự nhiên.

Ví dụ :

Bộ sưu tập động vật của sở thú bao gồm nhiều loài vật vẫn còn giữ được trạng thái hoang dã, tự nhiên.
verb

Quậy phá, gây rối loạn, tấn công bừa bãi.

Ví dụ :

Băng đảng đó nổi tiếng là hay quậy phá, gây rối loạn ở trung tâm thành phố, nhắm vào những người đang đi học về.
adjective

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú quan sát cẩn thận những con hổ hoang dã, ghi lại những cử động chưa thuần hóa của chúng.