Hình nền cho crowd
BeDict Logo

crowd

/kɹaʊd/

Định nghĩa

noun

Đám đông, đám, quần chúng.

Ví dụ :

Sau khi phim chiếu xong, một đám đông chen lấn xô đẩy nhau qua cửa thoát hiểm.
noun

Đám đông, dân đen, thứ dân.

Ví dụ :

Đám đông tham dự buổi tập trung ở trường chủ yếu là học sinh đến từ các gia đình có mức sống thấp trong cộng đồng, có thể nói là dân đen, thứ dân.
noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ xứ Wales cẩn thận lên dây cây đàn crowd, chuẩn bị cho một màn độc tấu.