noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng lòng, nhất trí, hoà hợp. Agreement in a design or plan; union formed by mutual communication of opinions and views; accordance in a scheme; harmony; simultaneous action. Ví dụ : "The concert of opinions among the parents led to a decision about their child's after-school activities. " Sự đồng lòng nhất trí trong ý kiến giữa các phụ huynh đã dẫn đến quyết định về các hoạt động ngoại khóa của con họ. group organization plan communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa âm, sự hòa hợp. Musical accordance or harmony; concord. Ví dụ : "The concert of laughter from the children filled the park. " Tiếng cười hòa hợp của bọn trẻ tràn ngập công viên. music entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi hòa nhạc, nhạc hội. A musical entertainment in which several voices or instruments take part. Ví dụ : "The school band's concert was very popular with the students. " Buổi hòa nhạc của ban nhạc trường rất được các bạn học sinh yêu thích. music entertainment culture sound event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp thương, bàn bạc, phối hợp. To plan together; to settle or adjust by conference, agreement, or consultation. Ví dụ : "The family members concerted to decide on a weekend activity. " Các thành viên trong gia đình đã cùng nhau bàn bạc để quyết định hoạt động cuối tuần. plan organization group business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên kế hoạch, trù tính, sắp xếp. To plan; to devise; to arrange. Ví dụ : "The students concerted their efforts to study together for the upcoming exam. " Các sinh viên đã cùng nhau lên kế hoạch học tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. plan action organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phối hợp, hiệp lực. To act in harmony or conjunction; to form combined plans. Ví dụ : "The team members concerted their efforts to complete the project on time. " Các thành viên trong nhóm đã phối hợp nỗ lực của mình để hoàn thành dự án đúng thời hạn. group organization plan music entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc