BeDict Logo

entertainment

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
summering
/ˈsʌmərɪŋ/ /ˈsʌmərɪn/

Nghỉ hè, trải qua mùa hè.

"We like to summer in the Mediterranean."

Chúng tôi thích nghỉ Địa Trung Hải.

gabbas
gabbasnoun
/ˈɡæbəs/

Nhạc hardcore Hà Lan, nhạc điện tử mạnh.

Hàng xóm phàn nàn về tiếng nhạc hardcore Lan ồn ào phát ra từ bữa tiệc suốt đêm, tiếng nhạc với những âm bass mạnh mẽ, méo làm rung cả cửa sổ nhà họ.

incidental music
/ˌɪnsɪˈdentəl ˈmjuːzɪk/ /ˌɪnsɪˈdentəl ˈmjuzɪk/

Nhạc nền, nhạc lót.

Nhạc nền đã giúp chương trình được một bầu không khí đầy gợi cảm xúc.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ.

Đứa trẻ khéo léo làm cho con yo-yo "ngủ" (tức quay tít gần như đứng yên tại chỗ) rồi quay rất êm.

comperes
/ˈkɒmpɛəz/ /kɒmˈpeɪz/

Người dẫn chương trình, MC.

Hằng năm, tôi người dẫn chương trình cho buổi đố vui của nhà thờ chúng tôi.

sportscar
/ˈspɔːrtskɑːr/ /ˈspɔːrtskɑːr/

Xe thể thao, xe hơi thể thao.

"My dad dreams of owning a sportscar one day, like a red Ferrari with a loud engine. "

Ba tôi ước một ngày nào đó sẽ sở hữu một chiếc xe thể thao, kiểu như chiếc Ferrari màu đỏ động gầm ấy.

extemporized
/ɪkˈstempəraɪzd/ /ekˈstempəraɪzd/

Ứng khẩu, tùy hứng, ứng tác.

"The teacher asked me a question I wasn't prepared for, so I extemporized an answer. "

giáo hỏi tôi một câu tôi không chuẩn bị trước, nên tôi đã ứng khẩu trả lời.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Trượt tuyết, đi xe trượt tuyết.

Chúng tôi đã trượt xe trượt tuyết xuống đồi tuyết cả buổi chiều.

blowback
/ˈbloʊbæk/

Thổi khói ngược, mớm khói.

Anh ấy từ chối tham gia trò mớm khói, thấy không vệ sinh.

tragedies
/ˈtrædʒədiz/

Bi kịch, thảm kịch.

Các vở kịch của Shakespeare đầy rẫy những bi kịch, nơi nhân vật chính mắc phải những sai lầm dẫn đến sự suy sụp diệt vong của họ.

pastorale
/ˌpæs.təˈrɑː.leɪ/ /ˌpɑː.stəˈrɑː.leɪ/

Điệu hát đồng quê, Khúc hát đồng quê.

Câu lạc bộ kịch của trường quyết định diễn một vở kịch đồng quê cho buổi diễn mùa xuân, với đầy đủ mục tử, cừu tiếng sáo du dương.

coproduce
/ˌkoʊproʊˈduːs/ /ˌkɒproʊˈdjuːs/ /ˌkoʊprəˈduːs/ /ˌkɒprəˈdjuːs/

Đồng sản xuất, hợp tác sản xuất.

Hai nhà làm phim quyết định hợp tác sản xuất bộ phim tài liệu này để chia sẻ gánh nặng tài chính kinh nghiệm chuyên môn.

arthouses
/ˈɑːrθaʊsɪz/ /ˈɑːrθaʊzɪz/

Rạp chiếu phim nghệ thuật, rạp phim độc lập.

Thay xem phim siêu anh hùng mới nhất, chúng tôi thường đến các rạp phim nghệ thuật để xem những bộ phim độc lập từ các quốc gia khác nhau.

bleeder
/ˈbliːdər/

Dân nghiện game, game thủ.

Anh trai tôi đúng dân nghiện game; tối nào cũng cắm mặt vào chơi game thay làm bài tập về nhà.

dunking
/ˈdʌŋkɪŋ/

Nhúng, sự nhúng, hành động nhúng.

Đứa trẻ khúc khích cười trong lúc bị nhúng xuống hồ bơi, mặc nước lạnh.

hoot
hootnoun
/huːt/

Tiếng la ó, tiếng chế nhạo.

Thông báo của giáo viên đã khiến đám học sinh bật ra tiếng cười chế nhạo.

arias
ariasnoun
/ˈɑːriːəz/ /ˈɛəriːəz/

Khúc aria, bài aria.

Màn trình diễn của nữ ca soprano thật sự ngoạn mục, đặc biệt khi ấy hát những khúc aria tuyệt đẹp từ vở opera của Mozart.

fader
fadernoun
/ˈfeɪdə/

Cần gạt âm lượng, bộ điều chỉnh âm lượng.

Kỹ âm thanh điều chỉnh cần gạt âm lượng để giảm âm lượng của micro.

wipe out
/waɪp aʊt/

Té, ngã nhào, đo đường.

Người lướt sóng cố gắng bắt một con sóng lớn, nhưng anh ấy bị nhào ngã xuống nước.

wind bands
/ˈwɪndˌbændz/

Ban nhạc kèn đồng, ban nhạc hơi.

Các ban nhạc kèn đồng của trường sẽ biểu diễn một buổi hòa nhạc vào thứ sáu tuần tới.