BeDict Logo

character

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
singleminded
singlemindedadjective
/ˌsɪŋɡəlˈmaɪndɪd/

Nhất tâm, chuyên tâm, một lòng một dạ.

"Maria was singleminded in her pursuit of a medical degree, studying every day for hours. "

Maria nhất tâm theo đuổi tấm bằng y khoa, ngày nào cũng học hành chăm chỉ hàng tiếng đồng hồ.

derisory
derisoryadjective
/dɪˈɹaɪzəɹi/

Lố bịch, đáng cười, chế nhạo.

Công ty đề nghị tăng lương cho nhân viên một mức lố bịch, chỉ một phần trăm, hầu như không đủ để vào lạm phát.

true to form
/ˌtruː tə ˈfɔːrm/ /ˌtruː tuː ˈfɔːrm/

Đúng như bản chất, như thường lệ, như mọi khi.

Anh ấy lại quên làm bài tập về nhà nữa, đúng bản chất của một người lúc nào cũng bừa bộn như anh.

oddly
oddlyadverb
/ˈɒdli/ /ˈɑːdli/

Kỳ lạ, khác thường, một cách kỳ quặc.

"For December, it was oddly warm."

Tháng mười hai trời lại ấm khác thường, thật lạ.

cheapie
/ˈtʃiːpi/

Đồ keo kiệt, người keo kiệt, kẻ bủn xỉn.

Anh trai tôi đúng đồ keo kiệt, lúc nào cũng hỏi vay tiền chẳng bao giờ trả.

switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Thay đổi sắc mặt, thay đổi vẻ ngoài.

Khi sếp bước vào phòng, Sarah lập tức thể thay đổi sắc mặt, tỏ ra chuyên nghiệp ngay tức khắc, giấu đi vẻ khó chịu trước đó.

borderline
borderlineadjective
/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Lố lăng, kém duyên, phản cảm.

Cái váy màu hồng chóe của ấy, lại còn đính kỳ lân lấp lánh nữa, bị coi hơi lố lăng khi mặc đến một cuộc họp kinh doanh nghiêm túc như vậy.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ quên, lơ là, thiếu cảnh giác.

Bạn học sinh đó đã , bỏ qua thông báo quan trọng về bài kiểm tra sắp tới.

flunkeys
/ˈflʌŋkiz/

Kẻ nịnh bợ, kẻ hầu hạ, tên nịnh thần.

Ông quản lúc nào cũng bị bao vây bởi một đám nịnh thần chỉ biết hùa theo mọi lời ông ta nói, với hy vọng được thăng chức.

stigmatic
stigmaticadjective
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Mang tiếng, ô nhục.

Việc tiền án tiền sự thể mang tiếng xấu, khiến cho việc tìm kiếm việc làm trở nên khó khăn.

staid
staidadjective
/sted/ /steɪd/

Nghiêm trang, đứng đắn, trang trọng.

"Mr. Henderson, the history teacher, was known for his staid approach to lessons. "

Thầy Henderson, giáo viên dạy sử, nổi tiếng cách tiếp cận bài giảng rất nghiêm túc trang trọng của mình.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Tính khí thất thường, sự kỳ quái, tính lập dị.

Việc ấy bỏ công việc ổn định đi du lịch vòng quanh thế giới theo một hứng thú bất chợt đúng một hành động quá kỳ quái.

drippy
drippyadjective
/ˈdrɪpi/

Ướt át, sướt mướt, phiền phức.

Tôi không thể nào xem nổi đoạn kết của bộ phim đó; quá ư sướt mướt với những lời tỏ tình quá lố đến mức tôi bắt đầu thấy khó chịu.

believing
/bɪˈliːvɪŋ/ /bəˈliːvɪŋ/

Tin, tin tưởng.

Sao tôi lại tin lời anh/chị/em vậy trời?

fantasiser
/fænˈtæsɪzər/ /fænˈtæsʌɪzər/

Người hay mơ mộng, người thích tưởng tượng.

Sarah một người hay mộng; ấy dành phần lớn thời gian rảnh để màng về việc trở thành một diễn viên nổi tiếng.

curbed
curbedadjective
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Bị hạn chế, bị kiềm chế.

Thói quen tiêu xài của anh ấy đã bị hạn chế bởi ngân sách mới.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Chọc ngoáy, khiêu khích bằng lời nói, chơi khăm bằng lời nói.

Việc đội trưởng liên tục chọc ngoáy, khiêu khích bằng lời nói đối thủ đánh bóng khiến anh ta đánh hụt nhiều quan trọng.

depersonalized
/diːˈpɜːrsənəlaɪzd/ /diːˈpɜːrsn̩əlaɪzd/

Phi nhân hóa, làm mất tính cá nhân.

Công ty đã phi nhân hóa trải nghiệm dịch vụ khách hàng bằng cách thay thế nhân viên vấn bằng người thật bằng chatbot tự động.

codology
/kɒˈdɒlədʒi/

Bịp bợm, trò bịp, sự lừa bịp.

Những lời hứa suông những lời nói dối trắng trợn của chính trị gia đó chỉ trò bịp bợm, chỉ nhằm mục đích giành phiếu bầu.

bossyboots
/ˈbɒsibuːts/ /ˈbɔːsibuːts/

Hống hách, hách dịch, thích chỉ huy.

Chẳng ai thích làm việc với Sarah cả ấy quá hống hách, lúc nào cũng sai bảo người khác phải làm cái này cái kia.