
mind
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

singleminded/ˌsɪŋɡəlˈmaɪndɪd/
Nhất tâm, chuyên tâm, một lòng một dạ.

jihad/dʒəˈhɑːd/
Thánh chiến, đấu tranh chính nghĩa, nỗ lực tự hoàn thiện bản thân.

switch on/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/
Thay đổi sắc mặt, thay đổi vẻ ngoài.

borderline/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/
Người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới.

sleep/sliːp/ /slip/
Ngủ, chợp mắt.

emporium/ɛmˈpɔː.ɹi.əm/ /ɛmˈpɔ.ɹi.əm/
Bộ não (theo nghĩa bóng).

truth serum/ˈtruθ ˌsɪrəm/
Huyết thanh sự thật, thuốc nói thật.

seize on/ˈsiːz ɒn/ /ˈsiːz ɔn/
Nắm bắt, chớp lấy, tận dụng.

jangled/ˈdʒæŋɡəld/ /ˈdʒæŋɡəɫd/
Làm khó chịu, chọc tức, gây bực mình.

braid/bɹeɪd/
Tính khí thất thường, sự kỳ quái, tính lập dị.