BeDict Logo

soul

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
jihad
jihadnoun
/dʒəˈhɑːd/

Thánh chiến, đấu tranh chính nghĩa, nỗ lực tự hoàn thiện bản thân.

"Thánh chiến" hàng ngày của ấy chống lại sự cám dỗ trì hoãn tập trung vào việc học hành - một nỗ lực tự hoàn thiện bản thân đầy ý nghĩa.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

An nghỉ, yên giấc ngàn thu.

Sau tai nạn, gia đình thương tiếc con trai, người đã an nghỉ nhiều năm.

believing
/bɪˈliːvɪŋ/ /bəˈliːvɪŋ/

Tin, tin tưởng, có đức tin.

Sau đêm đó nhà thờ, tôi đã đức tin.

sloughs of despond
/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/

Vũng lầy tuyệt vọng, nỗi tuyệt vọng não nề.

Sau khi trượt kỳ thi, Sarah cảm thấy mình như đang mắc kẹt trong nỗi tuyệt vọng não nề, đến nỗi không thể bắt đầu học lại để thi lại.

devout
devoutnoun
/dəˈvʌʊt/ /dɪˈvaʊt/

Tín đồ, người mộ đạo.

một tín đồ mộ đạo, ấy dành vài tiếng mỗi ngày để cầu nguyện.

confide
/kənˈfaɪd/

Tin tưởng, tâm sự.

Tôi thường tâm sự với bạn thân nhất của tôi khi gặp vấn đề.

holy fool
/ˈhoʊli ˈfuːl/

Thánh dại, kẻ dại dột vì đạo.

ông ta thường nói lảm nhảm nghĩa mặc quần áo không hợp, dân làng vẫn thì thầm rằng người đàn ông vẻ khờ khạo ấy thực chất một thánh dại, tin rằng sự điên rồ bên ngoài của ông che giấu sự thông thái những linh kiến tiên tri.

gnosis
gnosisnoun
/ˈnəʊ.sɪs/

Minh triết, giác ngộ.

Sau nhiều năm thiền định, tin rằng mình đã đạt được minh triết sâu sắc, thấu hiểu trụ theo cách vượt xa duy thông thường.

cures
curesnoun
/kjʊərz/ /kjɔrz/

Sự chăm sóc mục vụ, việc trông nom linh hồn.

Cha Michael đã hiến dâng cả cuộc đời mình cho việc chăm sóc mục vụ hai giáo xứ vùng quê, mang đến sự hướng dẫn tinh thần hỗ trợ cho cộng đồng của họ.

morningstar
/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/

Sao Mai, Lucifer, Satan, Quỷ Sa Tăng.

Vị linh mục cảnh báo giáo dân về những cám dỗ của Quỷ Sa Tăng, kẻ luôn tìm cách dẫn dắt con người đi lạc đường.

blind
blindverb
/blaɪnd/

Nguyền rủa, chửi rủa.

Anh trai tôi giận đến nỗi nguyền rủa cả đội đem lại vận xui cho họ.

rancors
/ˈræŋkərz/

Hận thù, sự căm hờn, lòng oán hận.

Tôi gần như thấy được sự căm hờn trong mắt anh ta khi anh ta thách đấu tôi.

orison
orisonnoun
/ˈɒɹɪsən/

Lời cầu nguyện, sự chiêm nghiệm thần bí.

Sau một ngày dài, tìm thấy sự bình yên trong lời cầu nguyện thầm lặng, chiêm nghiệm thần , kết nối với đức tin của mình qua sự tĩnh lặng.

breathings
/ˈbɹiːðɪŋz/

Hơi thở, sự ảnh hưởng nhẹ nhàng, nguồn cảm hứng.

"the breathings of the Holy Spirit"

những nguồn cảm hứng từ Chúa Thánh Thần.

saints
saintsnoun
/seɪnts/

Thánh, bậc thánh nhân.

"Kateri Tekakwitha was proclaimed a saint."

Kateri Tekakwitha đã được tuyên phong một vị thánh.

egotist
/ˈiːɡətɪst/ /ˈeɪɡətɪst/

Người tự cao tự đại, Người tự phụ.

Cái người tự cao tự đại trong lớp lúc nào cũng chỉ thao thao bất tuyệt về thành tích của mình, ngay cả khi người khác đã làm được những điều ấn tượng không kém.

heart-breaking
/ˈhɑːrtˌbreɪkɪŋ/ /ˈhɑːrtbreɪkɪŋ/

Đau lòng, tan nát cõi lòng.

Nhìn thấy tờ rơi tìm chó lạc với hình ảnh khóc nức nở thấy đau lòng quá.

hungered
/ˈhʌŋɡərd/ /ˈhʌŋɡəd/

Thèm khát, khao khát, ao ước.

"I hungered for your love."

Tôi thèm khát tình yêu của em.

wali
walinoun
/ˈwɑːliː/

Thánh, vị thánh, nhà tiên tri.

"Many Muslims revere Rumi as a great poet and a beloved wali. "

Nhiều người Hồi giáo tôn kính Rumi như một nhà thơ đại một vị thánh được yêu mến.

beloved
/bɪˈlʌvd/ /biˈlʌvd/

Yêu, yêu mến, thương yêu.

tôi yêu các cháu sâu sắc; thật sự rất mực thương yêu chúng.