adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, mất kiểm soát. In a wild, uncontrolled manner. Ví dụ : "The dog wagged its tail wildly when it saw its owner. " Con chó vẫy đuôi điên cuồng khi thấy chủ của nó. action way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc