noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự điên cuồng, cơn cuồng loạn. A state of wild activity or panic. Ví dụ : "She went into a cleaning frenzy to prepare for the unexpected guests." Cô ấy phát cuồng dọn dẹp nhà cửa để chuẩn bị cho những vị khách bất ngờ. mind emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, sự cuồng loạn, cơn điên. A violent agitation of the mind approaching madness; rage. Ví dụ : "The news of the canceled field trip threw the students into a frenzy of disappointment. " Tin tức về việc hủy chuyến đi thực tế khiến học sinh thất vọng đến phát cuồng. mind emotion sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho điên cuồng, làm cho phát cuồng. To render frantic. Ví dụ : "The sudden announcement of the school closing frenzied the students, who rushed out of the classroom. " Thông báo đột ngột về việc trường đóng cửa đã làm cho học sinh phát cuồng, và các em ùa ra khỏi lớp học. mind emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, phát cuồng, mất kiểm soát. To exhibit a frenzy, such as a feeding frenzy. Ví dụ : "The students frenzied over the last few remaining tickets to the school play. " Đám học sinh phát cuồng lên vì mấy tấm vé cuối cùng còn sót lại của buổi diễn kịch ở trường. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, cuồng loạn. Mad; frantic. Ví dụ : "The student's mind was in a frenzy before the big exam. " Tâm trí của học sinh đó trở nên cuồng loạn trước kỳ thi quan trọng. mind emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc