Hình nền cho frenzy
BeDict Logo

frenzy

/ˈfɹɛnzi/

Định nghĩa

noun

Sự điên cuồng, cơn cuồng loạn.

Ví dụ :

Cô ấy phát cuồng dọn dẹp nhà cửa để chuẩn bị cho những vị khách bất ngờ.