noun🔗ShareDân quê, người nhà quê, kẻ quê mùa. A person of rural heritage; a yokel."The city slicker tried to sell the rube a fake gold watch. "Gã ma lanh thành phố tìm cách bán đồng hồ vàng giả cho anh chàng dân quê kia.personcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgốc, quê mùa, ngờ nghệch. An uninformed, unsophisticated, or unintelligent person."The city slicker easily tricked the rube into buying a fake gold watch. "Dân thành phố dễ dàng lừa thằng quê mùa mua một chiếc đồng hồ vàng giả.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc