Hình nền cho unsophisticated
BeDict Logo

unsophisticated

/ˌʌnsəˈfɪstɪˌkeɪtɪd/ /ˌʌnsoʊˈfɪstɪˌkeɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Giản dị, quê mùa, chất phác.

Ví dụ :

"Her cooking was simple and unsophisticated, but it was always delicious and made with love. "
Cách nấu ăn của cô ấy tuy đơn giản và chất phác, nhưng luôn ngon và được làm bằng cả tấm lòng.