Hình nền cho yokel
BeDict Logo

yokel

/ˈjəʊ.kəl/ /ˈjoʊ.kəl/

Định nghĩa

noun

Quê mùa, cục mịch, nhà quê.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ thành phố nghĩ tôi là dân nhà quê vì tôi chẳng biết gì về trò chơi trực tuyến.
noun

Người nhà quê, dân quê, thôn quê.

Ví dụ :

Mặc dù lúc mới lên thành phố, anh ấy bị vài người gọi là dân quê, nhưng chẳng bao lâu sau, ai cũng quý mến tính cần cù và thật thà của anh.