noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quê mùa, cục mịch, nhà quê. An unsophisticated person. Ví dụ : "The city kids thought I was a yokel because I didn't know anything about online games. " Mấy đứa trẻ thành phố nghĩ tôi là dân nhà quê vì tôi chẳng biết gì về trò chơi trực tuyến. person character culture attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhà quê, dân quê, thôn quê. A person of rural background. Ví dụ : "Even though some called him a yokel when he first arrived in the city, everyone soon appreciated his hard work and honest nature. " Mặc dù lúc mới lên thành phố, anh ấy bị vài người gọi là dân quê, nhưng chẳng bao lâu sau, ai cũng quý mến tính cần cù và thật thà của anh. person character culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc