adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, thoải mái, ung dung. Comfortably, without discomfort or anxiety. Ví dụ : "The new math homework was easily understood by the students. " Bài tập toán mới này được các em học sinh hiểu một cách dễ dàng và thoải mái. attitude ability way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, một cách dễ dàng. Without difficulty. Ví dụ : "Individuals without a family network are easily controlled." Những người không có mạng lưới gia đình dễ dàng bị kiểm soát. ability way quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, dứt khoát. Absolutely, without question. Ví dụ : "This is easily the best meal I have eaten." Đây chắc chắn là bữa ăn ngon nhất mà tôi từng được ăn. language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc