Hình nền cho rural
BeDict Logo

rural

/ˈɹɔːɹəl/ /ˈɹɝəl/

Định nghĩa

noun

Người nhà quê, dân quê.

Ví dụ :

Gia đình nhà quê ấy tận hưởng cuộc sống yên bình ở trang trại của họ.