

rural
Định nghĩa
adjective
Nông thôn, thuộc về nông thôn, thôn quê.
Ví dụ :
Từ liên quan
countryside noun
/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/
Nông thôn, miền quê.
"We live in the Swedish countryside."
Chúng tôi sống ở vùng nông thôn Thụy Điển.
agriculture noun
/ˈæɡɹɪˌkʌltʃə/ /ˈæɡɹɪˌkʌltʃɚ/