BeDict Logo

slicker

/ˈslɪkər/
Hình ảnh minh họa cho slicker: Dụng cụ làm láng, bàn xoa.
noun

Dụng cụ làm láng, bàn xoa.

Sau khi lấy khuôn cát ra khỏi mẫu vật đúc, người thợ kim loại đã dùng bàn xoa để làm láng những chỗ không hoàn hảo trên bề mặt.