Hình nền cho slicker
BeDict Logo

slicker

/ˈslɪkər/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Đầu tròn to của anh ta cạo trọc lóc, bóng loáng thấy rõ.
noun

Dân chơi, tay chơi, kẻ lọc lõi.

Ví dụ :

Gã bán xe hơi đó đúng là một tay chơi, đã thuyết phục bà lão mua một chiếc xe mà bà ấy không cần với giá cắt cổ.
noun

Dụng cụ làm láng, bàn xoa.

Ví dụ :

Sau khi lấy khuôn cát ra khỏi mẫu vật đúc, người thợ kim loại đã dùng bàn xoa để làm láng những chỗ không hoàn hảo trên bề mặt.