adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu hiểu biết, không am hiểu, ngu dốt. Not informed; ignorant. Ví dụ : "Because she was uninformed about the company's new policy, she made a mistake at work. " Vì thiếu thông tin về chính sách mới của công ty, cô ấy đã mắc lỗi trong công việc. attitude character education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu thông tin, không am hiểu, không có kiến thức. Not imbued with life or activity. Ví dụ : "The uninformed clay sat lifeless on the potter's wheel, waiting for the artist's touch to give it form. " Đống đất sét trơ trơ nằm bất động trên bàn xoay của người thợ gốm, chờ đợi bàn tay nghệ sĩ nhào nặn để có hình hài. mind human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc