Hình nền cho tried
BeDict Logo

tried

/tɹaɪd/

Định nghĩa

adjective

Đã được kiểm chứng, đáng tin cậy.

Ví dụ :

Sau bao năm cùng nhau trải qua khó khăn, cô ấy đã trở thành một người bạn đáng tin cậy và đã được kiểm chứng.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ dạt qua cơn bão, chỉ với một cánh buồm cuốn nhỏ vừa đủ để giữ mũi thuyền hướng thẳng vào những con sóng dữ dội.