adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được kiểm chứng, đáng tin cậy. Tested, hence, proven to be firm or reliable. Ví dụ : "After years of hard work, she became a tried and trusted friend. " Sau bao năm cùng nhau trải qua khó khăn, cô ấy đã trở thành một người bạn đáng tin cậy và đã được kiểm chứng. quality character achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị xét xử, đã qua xét xử. Put on trial, taken before a lawcourt. Ví dụ : "The tried defendant awaited the jury's verdict with apprehension. " Bị cáo đã qua xét xử chờ đợi phán quyết của bồi thẩm đoàn với sự lo lắng. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng. To attempt; to endeavour. Followed by infinitive. Ví dụ : "I tried to rollerblade, but I couldn’t." Tôi đã cố gắng trượt pa-tanh, nhưng tôi không làm được. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia. To divide; to separate. Ví dụ : "The baker tried to divide the dough equally into six portions for the rolls. " Người thợ làm bánh cố gắng chia đều bột thành sáu phần bằng nhau để làm bánh mì. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng, kiểm tra. To test, to work out. Ví dụ : "He tried a new recipe for cookies, but they didn't turn out very well. " Anh ấy thử một công thức làm bánh quy mới, nhưng làm không được ngon lắm. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng. To experiment, to strive. Ví dụ : "She tried a new recipe for dinner last night, hoping it would be delicious. " Tối qua, cô ấy đã thử một công thức nấu ăn mới cho bữa tối, mong là nó sẽ ngon. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạt, chống chọi. To lie to in heavy weather under just sufficient sail to head into the wind. Ví dụ : "The small sailboat tried through the storm, its single, reefed sail just enough to keep its bow pointed into the crashing waves. " Chiếc thuyền buồm nhỏ dạt qua cơn bão, chỉ với một cánh buồm cuốn nhỏ vừa đủ để giữ mũi thuyền hướng thẳng vào những con sóng dữ dội. nautical sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử thách. To strain; to subject to excessive tests. Ví dụ : "The company tried its new coffee machine by running it continuously for 24 hours. " Công ty đã thử thách máy pha cà phê mới của mình bằng cách cho nó chạy liên tục trong 24 giờ. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã cố, thử. (used with another verb) To want Ví dụ : "I am really not trying to hear you talk about my mama like that." Tôi thật sự không muốn nghe bạn nói về mẹ tôi như thế. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc