verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, sắm. To obtain (something) in exchange for money or goods Ví dụ : "She is buying groceries at the supermarket. " Cô ấy đang mua thực phẩm ở siêu thị. business economy commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, tậu. To obtain by some sacrifice. Ví dụ : "She was buying herself some peace and quiet by working late and skipping her favorite TV show. " Cô ấy đang đánh đổi việc xem chương trình TV yêu thích và làm việc muộn để có được sự yên tĩnh. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua chuộc, hối lộ. To bribe. Ví dụ : "He was accused of buying the referee to win the game. " Anh ta bị tố cáo mua chuộc trọng tài để thắng trận đấu. politics government law moral business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng giá, tương đương. To be equivalent to in value. Ví dụ : "In this context, "buying" would typically be used in a negative construction to express that something is NOT equivalent in value. Here's a suitable sentence: "$10 isn't buying you much these days at the grocery store." " Ngày nay, 10 đô la không mua được nhiều thứ ở cửa hàng tạp hóa đâu. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin tưởng, chấp nhận. To accept as true; to believe Ví dụ : "I'm not buying his excuse for being late; he's always late. " Tôi không tin vào cái lý do anh ta đưa ra cho việc đi trễ đâu; anh ta lúc nào mà chẳng trễ. mind attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, sắm, chiêu đãi. To make a purchase or purchases, to treat (for a meal) Ví dụ : "I am buying groceries at the supermarket. " Tôi đang mua đồ ăn ở siêu thị. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua chuộc, hối lộ. To make a bluff, usually a large one. Ví dụ : "Smith tried to buy the pot on the river with a huge bluff" Smith đã cố gắng mua chuộc ván bài lớn nhất trên sòng bằng một cú tố láo cực mạnh. bet game sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc mua, sự mua sắm. The act of making a purchase. Ví dụ : "The buying of groceries is usually done on Saturdays. " Việc mua sắm thực phẩm thường được thực hiện vào các ngày thứ bảy. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc