verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp, lừa, đánh lừa, chơi xỏ. To fool; to cause to believe something untrue; to deceive. Ví dụ : "You tried to trick me when you said that house was underpriced." Anh đã cố lừa tôi khi anh nói căn nhà đó được bán rẻ hơn giá trị thật. action character human mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp, lừa, đánh lừa. To draw (as opposed to blazon - to describe in words). Ví dụ : "The artist tricked an intricate pattern onto the leather using a sharp tool. " Người nghệ sĩ đã vẽ một họa tiết phức tạp lên da bằng một dụng cụ sắc bén. art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang điểm, tô điểm, ăn diện. To dress; to decorate; to adorn fantastically; often followed by up, off, or out. Ví dụ : "She tricked out her bicycle with colorful streamers and spoke cards for the parade. " Cô ấy trang trí lộng lẫy chiếc xe đạp của mình bằng những dải lụa màu sắc và tấm thẻ gắn nan hoa để tham gia diễu hành. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc