
attitude
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

refusals/rɪˈfjuːzəlz/ /rɪˈfjuːsəlz/
Sự từ chối, lời từ chối, sự khước từ.

jaw/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/
Mồm mép, xấc xược.

singleminded/ˌsɪŋɡəlˈmaɪndɪd/
Nhất tâm, chuyên tâm, một lòng một dạ.

derisory/dɪˈɹaɪzəɹi/
Ít ỏi, không đáng kể, nực cười.

oddly/ˈɒdli/ /ˈɑːdli/
Kỳ lạ, khác thường, một cách kỳ quặc.

cheapie/ˈtʃiːpi/
Đồ keo kiệt, người keo kiệt, kẻ bủn xỉn.

discording/dɪˈskɔːrdɪŋ/ /dɪsˈkɔːrdɪŋ/
Bất đồng, Tranh cãi, Xung khắc.

borderline/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/
Lố lăng, kém duyên, phản cảm.

bah/bæ/
Xí, hứ, đồ bỏ đi.

sleep/sliːp/ /slip/
Ngủ quên, lơ là, thiếu cảnh giác.