BeDict Logo

attitude

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
refusals
/rɪˈfjuːzəlz/ /rɪˈfjuːsəlz/

Sự từ chối, lời từ chối, sự khước từ.

Công ty đã nhận được rất nhiều lời từ chối khi cố gắng giảm lương của nhân viên.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Mồm mép, xấc xược.

Cái mồm mép xấc xược liên tục của cậu ta về trò chơi điện tử mới khiến các bạn cùng lớp khó chịu.

singleminded
singlemindedadjective
/ˌsɪŋɡəlˈmaɪndɪd/

Nhất tâm, chuyên tâm, một lòng một dạ.

"Maria was singleminded in her pursuit of a medical degree, studying every day for hours. "

Maria nhất tâm theo đuổi tấm bằng y khoa, ngày nào cũng học hành chăm chỉ hàng tiếng đồng hồ.

derisory
derisoryadjective
/dɪˈɹaɪzəɹi/

Ít ỏi, không đáng kể, nực cười.

Công ty đưa ra mức tăng lương nực cười, chỉ 10 xu một giờ, quả một sự sỉ nhục đối với sự làm việc chăm chỉ của nhân viên.

oddly
oddlyadverb
/ˈɒdli/ /ˈɑːdli/

Kỳ lạ, khác thường, một cách kỳ quặc.

"For December, it was oddly warm."

Tháng mười hai trời lại ấm khác thường, thật lạ.

cheapie
/ˈtʃiːpi/

Đồ keo kiệt, người keo kiệt, kẻ bủn xỉn.

Anh trai tôi đúng đồ keo kiệt, lúc nào cũng hỏi vay tiền chẳng bao giờ trả.

discording
/dɪˈskɔːrdɪŋ/ /dɪsˈkɔːrdɪŋ/

Bất đồng, Tranh cãi, Xung khắc.

Hai chính trị gia đó đang tranh cãi gay gắt về cách tốt nhất để giải quyết các vấn đề ngân sách của thành phố.

borderline
borderlineadjective
/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Lố lăng, kém duyên, phản cảm.

Cái váy màu hồng chóe của ấy, lại còn đính kỳ lân lấp lánh nữa, bị coi hơi lố lăng khi mặc đến một cuộc họp kinh doanh nghiêm túc như vậy.

bah
bahinterjection
/bæ/

Xí, hứ, đồ bỏ đi.

"!" Maria nói, vung tay lên trời. ấy tức điên dự án đến hạn sớm quá.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ quên, lơ là, thiếu cảnh giác.

Bạn học sinh đó đã , bỏ qua thông báo quan trọng về bài kiểm tra sắp tới.

flunkeys
/ˈflʌŋkiz/

Kẻ nịnh bợ, kẻ hầu hạ, tên nịnh thần.

Ông quản lúc nào cũng bị bao vây bởi một đám nịnh thần chỉ biết hùa theo mọi lời ông ta nói, với hy vọng được thăng chức.

stigmatic
stigmaticadjective
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Mang tiếng xấu, ô nhục.

Bị gán cho cái mác ăn trộm, oan, đã để lại một vết nhơ mang tiếng xấu trong danh tiếng của anh ấy chỗ làm, khiến mọi người khó lòng tin tưởng anh ấy trở lại.

seize on
/ˈsiːz ɒn/ /ˈsiːz ɔn/

Nắm bắt, chớp lấy, tận dụng.

Tôi vừa nghe ý tưởng của ấy xong chớp lấy ngay lập tức.

staid
staidadjective
/sted/ /steɪd/

Nghiêm trang, đứng đắn, trang trọng.

"Mr. Henderson, the history teacher, was known for his staid approach to lessons. "

Thầy Henderson, giáo viên dạy sử, nổi tiếng cách tiếp cận bài giảng rất nghiêm túc trang trọng của mình.

concession
/kənˈsɛʃən/

Nhượng bộ, sự ban ơn.

giáo ban ơn cho học sinh, cho thêm thời gian để hoàn thành bài tập.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Quở trách, khiển trách, la rầy.

Học sinh đó bị giáo viên quở trách thậm tệ không làm bài tập về nhà.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Tính khí thất thường, sự kỳ quái, tính lập dị.

Việc ấy bỏ công việc ổn định đi du lịch vòng quanh thế giới theo một hứng thú bất chợt đúng một hành động quá kỳ quái.

drippy
drippyadjective
/ˈdrɪpi/

Ướt át, sướt mướt, phiền phức.

Tôi không thể nào xem nổi đoạn kết của bộ phim đó; quá ư sướt mướt với những lời tỏ tình quá lố đến mức tôi bắt đầu thấy khó chịu.

believing
/bɪˈliːvɪŋ/ /bəˈliːvɪŋ/

Tin, tin tưởng, cho là thật.

Tôi tin tiên.

curbed
curbedverb
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Khúm núm, co rúm.

Chú cún con sợ hãi khúm núm vào tường khi tiếng sấm lớn bắt đầu.