Hình nền cho sell
BeDict Logo

sell

/sɛl/

Định nghĩa

noun

Sự bán, việc bán.

Ví dụ :

"This is going to be a tough sell."
Đây sẽ là một vụ bán hàng khó nhằn đấy.
noun

Bẽ mặt, sự bẽ mặt, sự thất vọng, trò lừa bịp.

Ví dụ :

Những lời hứa của gã bán xe cũ hóa ra chỉ là trò lừa bịp bẽ mặt – chúng trống rỗng và gây thất vọng tràn trề.
verb

Diễn, giả vờ, làm màu.

Ví dụ :

Để thắng cuộc tranh cãi, Sarah giả vờ như thể anh trai làm tổn thương tình cảm của mình, diễn sâu cho thấy anh ấy cố tình xấu tính.
noun

Dây thừng, dây chão.

Ví dụ :

"He picked up the sell from the straw-strewn barn-floor, snelly sneaked up behind her and sleekly slung it around her swire while scryingː "dee, dee ye fooking quhoreǃ"."
Anh ta nhặt sợi dây thừng (hay dây chão) từ sàn chuồng lót rơm, lén lút tiến đến phía sau cô ta rồi nhanh nhẹn quàng nó quanh cổ cô ta trong khi nguyền rủa: "Ê, con đĩ khốn kiếp!".