BeDict Logo

person

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
metropolitan
/mɛtɹəˈpɒlɪtən/ /mɛtɹɵˈpɑlɨtən/

Người dân đô thị, cư dân thành phố lớn.

"The metropolitan was excited to attend the city's annual arts festival. "

Người dân đô thị ấy rất hào hứng tham dự lễ hội nghệ thuật thường niên của thành phố.

senior
seniornoun
/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/

Người lớn tuổi, người cao tuổi.

Ông tôi, một người lớn tuổi, rất thích dành thời gian cho các cháu của mình.

old sweat
/oʊld swɛt/

Cựu chiến binh, người lính kỳ cựu.

Những tân binh trẻ tuổi chăm chú lắng nghe khi người lính kỳ cựu kể về những trải nghiệm của ông chiến tuyến.

cheapie
/ˈtʃiːpi/

Đồ keo kiệt, người keo kiệt, kẻ bủn xỉn.

Anh trai tôi đúng đồ keo kiệt, lúc nào cũng hỏi vay tiền chẳng bao giờ trả.

switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Thay đổi sắc mặt, thay đổi vẻ ngoài.

Khi sếp bước vào phòng, Sarah lập tức thể thay đổi sắc mặt, tỏ ra chuyên nghiệp ngay tức khắc, giấu đi vẻ khó chịu trước đó.

borderline
/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới.

Nhà trị liệu giải thích rằng người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới đang phải vật lộn với những phản ứng cảm xúc rất mạnh trong các tình huống hội.

gabbas
gabbasnoun
/ˈɡæbəs/

Dân quẩy, dân bay lắc.

Hồi những năm 90, bạn luôn thể nhận ra mấy dân bay lắc gabbas mấy buổi rave, dễ nhận biết bởi cái đầu trọc lóc bộ đồ thể thao sặc sỡ, nhảy sung hết mình theo điệu nhạc mạnh như búa bổ.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Người Scotland, dân Scotland.

"The Scotch are a hardy bunch."

Người Scotland một dân tộc kiên cường.

No Image
/haɪr aʊt ðə ˈfeɪvərz/

cho thuê sự giúp đỡ

ấy cảm thấy anh ta đang cho thuê sự giúp đỡ của mình để trục lợi nhân.

comperes
/ˈkɒmpɛəz/ /kɒmˈpeɪz/

Người dẫn chương trình, MC.

Hằng năm, tôi người dẫn chương trình cho buổi đố vui của nhà thờ chúng tôi.

flunkeys
/ˈflʌŋkiz/

Tôi tớ, người hầu, kẻ hầu người hạ.

Nhà doanh nhân giàu đến buổi dạ tiệc, được bao quanh bởi đám tôi tớ của mình, những người xách cặp táp mở cửa cho ông ta.

stigmatic
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Người mang vết nhơ, người bị kỳ thị.

Sau khi đã trả giá cho tội lỗi của mình, người mang vết nhơ giờ chật vật tìm việc làm, mãi mãi mang tiếng tội ác trong quá khứ.

staid
staidadjective
/sted/ /steɪd/

Nghiêm trang, đứng đắn, trang trọng.

"Mr. Henderson, the history teacher, was known for his staid approach to lessons. "

Thầy Henderson, giáo viên dạy sử, nổi tiếng cách tiếp cận bài giảng rất nghiêm túc trang trọng của mình.

bluestocking
/ˈbluːˌstɒkɪŋ/ /ˈbluːˌstɑːkɪŋ/

Nữ sĩ, người phụ nữ trí thức, người phụ nữ có học thức uyên bác.

tôi, một nữ thực thụ, luôn khuyến khích chúng tôi đọc nhiều sách tham gia vào các cuộc thảo luận trí tuệ.

concession
/kənˈsɛʃən/

Đối tượng được giảm giá, Người được hưởng ưu đãi.

"Because she was a student, she was eligible for the concession at the movie theater. "

sinh viên nên ấy thuộc đối tượng được giảm giá xem phim rạp.

lardarse
/ˈlɑːrdɑːrs/ /ˈlɑːrdæs/

Đồ béo phì, kẻ béo ú, người mập ị.

Trẻ con đôi khi rất ác ý, thỉnh thoảng chúng gọi đứa trẻ thừa cân trong lớp "đồ béo phì."

tziganes
/ˈtsiɡɑːneɪz/

Dân Digan Hungary, Người Digan Hungary.

Khi đến thăm Hungary, tôi biết rằng một số người đáng tiếc vẫn còn dùng từ "tziganes" để chỉ người Digan Hungary, mặc từ này bị coi xúc phạm.

fantasiser
/fænˈtæsɪzər/ /fænˈtæsʌɪzər/

Người hay mơ mộng, người thích tưởng tượng.

Sarah một người hay mộng; ấy dành phần lớn thời gian rảnh để màng về việc trở thành một diễn viên nổi tiếng.

obstetricians
/ˌɒbstəˈtrɪʃənz/

Bác sĩ sản khoa.

Nhiều phụ nữ mang thai thường xuyên đến khám bác sản khoa để đảm bảo thai kỳ khỏe mạnh sinh nở an toàn.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Người bấm còi, kẻ bấm còi.

Người lái xe bực bội phía sau tôi đúng một kẻ chuyên bấm còi, cứ chút chậm trễ nào lại bóp còi inh ỏi.