BeDict Logo

mridangam

/mriˈdʌŋɡəm/
Hình ảnh minh họa cho mridangam: Mridangam.
noun

Trước giờ học nhạc Carnatic, cậu sinh viên cẩn thận lên dây cho chiếc mridangam của mình (một loại trống hai mặt dùng trong âm nhạc Nam Ấn Độ, thường làm từ gỗ mít).