Hình nền cho class
BeDict Logo

class

/klas/ /kleəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thường được dùng để ngụ ý việc thuộc về một loại hoặc nhóm lớn.
noun

Giai cấp, tầng lớp.

Ví dụ :

Gia đình tôi thuộc tầng lớp lao động, nên chúng tôi không có nhiều tiền dư dả để tiêu xài.
noun

Ví dụ :

Để dễ phân tích số lượng người ở từng độ tuổi, cuộc khảo sát đã chia tuổi của người tham gia thành các lớp cách nhau 5 năm, ví dụ như 0-5, 6-10, 11-15.
noun

Lớp, phạm trù.

Ví dụ :

"Every set is a class, but classes are not generally sets. A class that is not a set is called a proper class."
Mọi tập hợp đều là một lớp (hay phạm trù), nhưng các lớp nói chung không phải là tập hợp. Một lớp mà không phải là một tập hợp được gọi là lớp thực sự.