BeDict Logo

class

/klas/ /kleəs/
Hình ảnh minh họa cho class: Lớp, hạng.
noun

Để dễ phân tích số lượng người ở từng độ tuổi, cuộc khảo sát đã chia tuổi của người tham gia thành các lớp cách nhau 5 năm, ví dụ như 0-5, 6-10, 11-15.