verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phe, đứng về phía, ủng hộ. To ally oneself, be in an alliance, usually with "with" or rarely "in with" Ví dụ : "Which will you side with, good or evil?" Bạn sẽ về phe nào, thiện hay ác? politics group war nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, lệch về một bên. To lean on one side. Ví dụ : "The old wooden fence sided precariously to the left after the heavy storm. " Sau trận bão lớn, hàng rào gỗ cũ kỹ nghiêng hẳn về phía bên trái một cách nguy hiểm. attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng về phía, ủng hộ. To be or stand at the side of; to be on the side toward. Ví dụ : ""My little brother always sided with my mom during our arguments." " Em trai tôi lúc nào cũng đứng về phía mẹ mỗi khi tôi và mẹ tranh cãi. attitude position action politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, phù hợp, xứng. To suit; to pair; to match. Ví dụ : ""The intern sided the invoices with their corresponding purchase orders before filing." " Trước khi nộp, thực tập sinh đã sắp xếp các hóa đơn sao cho hợp với các đơn đặt hàng tương ứng. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt cạnh, bào cạnh. To work (a timber or rib) to a certain thickness by trimming the sides. Ví dụ : "The shipwright carefully sided the oak plank to ensure it fit perfectly as a rib in the boat's frame. " Người thợ đóng tàu cẩn thận vạt cạnh tấm ván gỗ sồi để đảm bảo nó vừa khít làm sườn trong khung thuyền. technical material building architecture industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốp ván, Lát ván. To furnish with a siding. Ví dụ : "to side a house" Ốp ván cho một căn nhà. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi kèm, Hỗ trợ. To provide with, as a side or accompaniment. Ví dụ : "The restaurant sided my steak with mashed potatoes and grilled asparagus. " Nhà hàng đã cho thêm khoai tây nghiền và măng tây nướng ăn kèm với món bít tết của tôi. aid service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn dẹp, sắp xếp. To clear, tidy or sort. Ví dụ : "Before the family dinner, Sarah sided the kitchen table, clearing away the toys and arranging the plates neatly. " Trước bữa tối gia đình, Sarah đã dọn dẹp và sắp xếp bàn ăn trong bếp, dọn hết đồ chơi và bày biện bát đĩa gọn gàng. action work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc