verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây, chỉnh dây. To adjust (a musical instrument) so that it produces the correct pitches. Ví dụ : "to tune a piano or a violin" Lên dây đàn piano hoặc vĩ cầm. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, lên dây, chỉnh. To adjust or modify (esp. a mechanical or electrical device) so that it functions optimally. Ví dụ : "Tune your mind, and anything becomes possible." Điều chỉnh tâm trí của bạn, và mọi thứ đều trở nên khả thi. technology electronics technical machine device function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò kênh, chỉnh kênh. To adjust the frequency on a radio or TV set, so as to receive the desired channel. Ví dụ : "Tune to Channel 6 for all your favourite daytime shows." Hãy dò kênh 6 để xem tất cả các chương trình truyền hình ban ngày yêu thích của bạn. electronics technology media sound frequency signal device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, hướng tới. (e.g. of senses or faculties) To adapt to or direct towards a particular target. Ví dụ : "My ears were tuned to the sounds of the forest." Tai tôi đã lắng nghe chăm chú những âm thanh của khu rừng. sensation mind ability function physiology technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, lên dây, làm cho phù hợp. To make more precise, intense, or effective; to put into a proper state or disposition. Ví dụ : "The musician tuned his guitar carefully before the concert. " Người nhạc sĩ lên dây đàn tỉ mỉ trước buổi hòa nhạc. function ability technical achievement system machine process communication attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây, điều chỉnh, hòa âm. To attune; to adapt in style of music; to make harmonious. Ví dụ : "The musician tuned his guitar before the concert. " Người nhạc sĩ lên dây đàn ghi-ta của mình trước buổi hòa nhạc. music technology sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, lên dây, làm cho phù hợp. To give a certain tone or character to. Ví dụ : "The teacher tuned her lesson to the students' interests to keep them engaged. " Để giữ cho học sinh hứng thú, cô giáo đã điều chỉnh bài giảng cho phù hợp với sở thích của các em. music sound character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây, dò. To sing with melody or harmony. Ví dụ : "The choir members tuned their voices beautifully for the Christmas concert. " Các thành viên ca đoàn cất giọng hát hòa âm du dương tuyệt vời cho buổi hòa nhạc Giáng Sinh. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn xược. To cheek; to be impudent towards. Ví dụ : "Are you tuning me?" Mày đang xấc xược với tao đấy à? attitude language communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được điều chỉnh, Lên dây. Adjusted in pitch or resonance. Ví dụ : "The tuned wind chimes sounded almost like they were playing a melody." Những chiếc chuông gió đã được lên dây nghe gần như đang ngân nga một giai điệu. music electronics technology sound signal technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc