Hình nền cho before
BeDict Logo

before

/bɪˈfɔː/ /biˈfɔɹ/

Định nghĩa

adverb

Trước đây, trước kia.

Ví dụ :

"Before dinner, I finished my homework. "
Trước bữa tối, tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi.
preposition

Ví dụ :

Một doanh nhân đặt thị phần và lợi nhuận lên trên chất lượng, còn một người nghiệp dư thì đặt những phẩm chất nội tại lên trên những cân nhắc về kinh tế.