Hình nền cho instrument
BeDict Logo

instrument

/ˈɪnstɹəmənt/

Định nghĩa

noun

Nhạc cụ.

Ví dụ :

"The violinist was a master of her instrument."
Nữ nghệ sĩ vĩ cầm đó là một bậc thầy về nhạc cụ của mình.
noun

Công cụ, phương tiện.

Ví dụ :

Nhà chính trị gia đó đã lợi dụng một vài người trẻ, thiếu kinh nghiệm trong đội ngũ vận động tranh cử như những công cụ để giành phiếu bầu.