BeDict Logo

music

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
sonata-allegro form
/səˈnɑːtə əˈlɛɡroʊ fɔːrm/

Hình thức sonata.

Lớp học thuyết âm nhạc đã dành cả tuần để phân tích một tác phẩm của Mozart nhằm hiểu hình thức sonata, tập trung vào phần giới thiệu, phần phát triển phần tái hiện của .

gabbas
gabbasnoun
/ˈɡæbəs/

Nhạc hardcore Hà Lan, nhạc điện tử mạnh.

Hàng xóm phàn nàn về tiếng nhạc hardcore Lan ồn ào phát ra từ bữa tiệc suốt đêm, tiếng nhạc với những âm bass mạnh mẽ, méo làm rung cả cửa sổ nhà họ.

incidental music
/ˌɪnsɪˈdentəl ˈmjuːzɪk/ /ˌɪnsɪˈdentəl ˈmjuzɪk/

Nhạc nền, nhạc lót.

Nhạc nền đã giúp chương trình được một bầu không khí đầy gợi cảm xúc.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Hợp âm.

Bản nhạc piano một hợp âm đô, mi, sol rất hay.

No Image
/ˈdʒæŋ.ɡlɪŋ bɛlz/

Tiếng chuông leng keng

Tiếng chuông leng keng của xe kem báo hiệu sự xuất hiện của .

pastorale
/ˌpæs.təˈrɑː.leɪ/ /ˌpɑː.stəˈrɑː.leɪ/

Điệu hát đồng quê, Khúc hát đồng quê.

Câu lạc bộ kịch của trường quyết định diễn một vở kịch đồng quê cho buổi diễn mùa xuân, với đầy đủ mục tử, cừu tiếng sáo du dương.

arias
ariasnoun
/ˈɑːriːəz/ /ˈɛəriːəz/

Khúc aria, bài aria.

Màn trình diễn của nữ ca soprano thật sự ngoạn mục, đặc biệt khi ấy hát những khúc aria tuyệt đẹp từ vở opera của Mozart.

fader
fadernoun
/ˈfeɪdə/

Cần gạt âm lượng, bộ điều chỉnh âm lượng.

Kỹ âm thanh điều chỉnh cần gạt âm lượng để giảm âm lượng của micro.

wind bands
/ˈwɪndˌbændz/

Ban nhạc kèn đồng, ban nhạc hơi.

Các ban nhạc kèn đồng của trường sẽ biểu diễn một buổi hòa nhạc vào thứ sáu tuần tới.

tenson
tensonnoun
/ˈtɛnsən/

Thi phẩm tranh biện.

Trong lớp văn học, chúng tôi đã nghiên cứu một bài thi phẩm tranh biện nổi tiếng giữa hai nhà thơ, mỗi người tranh luận cho một cách tiếp cận khác nhau về việc viết về tình yêu.

buffeting
/ˈbʌfɪtɪŋ/ /ˈbʌfətɪŋ/

Làm giảm âm thanh, làm tắc âm.

Người trông coi đang bịt tiếng chuông nhà thờ trước đám tang để tạo ra một âm thanh trầm lắng, giảm âm.

lento
lentonoun
/ˈlɛntoʊ/

Chậm, cực chậm.

Nhà soạn nhạc đã đánh dấu phần mở đầu của bài hát bằng hiệu lento, báo hiệu rằng đoạn nhạc nên bắt đầu với tốc độ cực chậm.

tetrachords
/ˈtetrəkɔːrdz/

Tứ cung điệu.

Để giúp ấy nhớ các nốt nhạc, giáo dạy nhạc giải thích rằng các thang âm thường được xây dựng từ hai tứ cung điệu được ngăn cách bởi một cung nguyên.

cotillion
/kəˈtɪljən/ /koʊˈtɪljən/

Điệu nhạc cho vũ hội.

Điệu nhạc hội giúp mọi người giữ nhịp đều đặn trong suốt điệu nhảy trang trọng.

continuos
/kənˈtɪnjuəs/ /kənˈtɪnjʊəs/

Bè trầm liên tục.

Đàn harpsichord chơi phần trầm liên tục, tạo ra một nền tảng hòa âm vững chắc cho aria của giọng nữ cao.

books
booksnoun
/bʊks/

Văn bản, kịch bản.

Kịch bản của vở kịch trường được minh họa rất đẹp.

arranging
/əˈɹeɪndʒɪŋ/

Soạn, biên soạn, chuyển soạn.

Nhạc đang chuyển soạn bài nhạc pop này cho đàn tứ tấu dây.

minor thirds
/ˈmaɪnər θɜːrdz/

Third âm thứ

Third âm thứ tỷ lệ tần số gần bằng 19:16.

curls
curlsnoun
/kɜːrlz/ /kɝːlz/

Vân gỗ hình sóng, vân gỗ hình ngọn lửa.

Mặt sau đàn liền khối này vân gỗ hình sóng mức trung bình.

lutist
lutistnoun
/ˈluːtɪst/

Người chơi đàn lute, nghệ sĩ lute.

Người nghệ lute tài năng đã chơi một bản nhạc tuyệt hay tại lễ hội trung cổ.