
music
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

sonata-allegro form/səˈnɑːtə əˈlɛɡroʊ fɔːrm/
Hình thức sonata.

gabbas/ˈɡæbəs/
Nhạc hardcore Hà Lan, nhạc điện tử mạnh.

incidental music/ˌɪnsɪˈdentəl ˈmjuːzɪk/ /ˌɪnsɪˈdentəl ˈmjuzɪk/
Nhạc nền, nhạc lót.

cord/kɔːd/ /kɔɹd/
Hợp âm.

pastorale/ˌpæs.təˈrɑː.leɪ/ /ˌpɑː.stəˈrɑː.leɪ/
Điệu hát đồng quê, Khúc hát đồng quê.

arias/ˈɑːriːəz/ /ˈɛəriːəz/
Khúc aria, bài aria.

fader/ˈfeɪdə/
Cần gạt âm lượng, bộ điều chỉnh âm lượng.

wind bands/ˈwɪndˌbændz/
Ban nhạc kèn đồng, ban nhạc hơi.

tenson/ˈtɛnsən/
Thi phẩm tranh biện.

buffeting/ˈbʌfɪtɪŋ/ /ˈbʌfətɪŋ/
Làm giảm âm thanh, làm tắc âm.