BeDict Logo

carefully

/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/
Hình ảnh minh họa cho carefully: Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.
 - Image 1
carefully: Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.
 - Thumbnail 1
carefully: Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.
 - Thumbnail 2
adverb

Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.

Là một chính trị gia, ông ấy thảo luận mọi vấn đề một cách cẩn thận, không làm ai phật lòng.  Ông ấy nghiên cứu kỹ lưỡng các giấy tờ, trong khi lên kế hoạch cho bước đi tiếp theo.  Ông ấy tránh né chủ đề đó một cách chu đáo cả buổi tối.