adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đau khổ, buồn bã. Sorrowfully. Ví dụ : "He listened carefully to his mother's concerns, feeling sorrowful about her disappointment. " Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà. emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng. With care; attentively, circumspectly. Ví dụ : "As he was a politician, he discussed all subjects carefully, not offending anyone. He carefully studied the papers, while planning his next move. He carefully avoided the subject all evening." Là một chính trị gia, ông ấy thảo luận mọi vấn đề một cách cẩn thận, không làm ai phật lòng. Ông ấy nghiên cứu kỹ lưỡng các giấy tờ, trong khi lên kế hoạch cho bước đi tiếp theo. Ông ấy tránh né chủ đề đó một cách chu đáo cả buổi tối. attitude action way quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc