Hình nền cho carefully
BeDict Logo

carefully

/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Định nghĩa

adverb

Một cách đau khổ, buồn bã.

Sorrowfully.

Ví dụ :

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.
adverb

Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.

With care; attentively, circumspectly.

Ví dụ :

Là một chính trị gia, ông ấy thảo luận mọi vấn đề một cách cẩn thận, không làm ai phật lòng.  Ông ấy nghiên cứu kỹ lưỡng các giấy tờ, trong khi lên kế hoạch cho bước đi tiếp theo.  Ông ấy tránh né chủ đề đó một cách chu đáo cả buổi tối.