Hình nền cho his
BeDict Logo

his

/ˈhɪz/ /ˈhɘz/

Định nghĩa

pronoun

Ví dụ :

Vị hiệu trưởng đáng kính của trường thông báo rằng quyết định của Ngài là cuối cùng.
noun

Lời chào, tiếng chào.

Ví dụ :

""His" isn't a greeting. "Hi" is a greeting. The word "his" shows possession or belonging. The word "hi" is a common greeting. "
"His" không phải là một lời chào. "Hi" mới là một lời chào. Chữ "his" cho thấy sự sở hữu hoặc thuộc về. Chữ "hi" là một lời chào thông thường.