pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của ai, Của người nào. (interrogative) That or those of whom or belonging to whom. Ví dụ : "Several people have lost their suitcases. Whose have you found?" Vài người đã mất hành lý rồi. Bạn tìm thấy hành lý của ai vậy? grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của ai, người mà của người đó. (relative) That or those of whom or belonging to whom. Ví dụ : "This car is blocking the way, but Mr Smith, whose it is, will be here shortly." Chiếc xe này đang chắn đường, nhưng ông Smith, chủ nhân của nó, sẽ đến ngay thôi. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc