adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường, thường thường, thông thường, phần lớn. Most of the time; less than always, but more than occasionally. Ví dụ : "Except for one or two days a year, he usually walks to work." Ngoại trừ một hoặc hai ngày mỗi năm, anh ấy thường đi bộ đi làm. frequency time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường, thông thường, phần lớn. Under normal conditions. Ví dụ : "My brother usually gets up early for school. " Anh trai tôi thường dậy sớm để đi học. condition time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc