Hình nền cho percussion
BeDict Logo

percussion

/pɚˈkʌʃən/

Định nghĩa

noun

Va chạm, sự va đập.

Ví dụ :

Tiếng va đập của những hạt mưa lên tấm kính cửa sổ tạo ra một nhịp điệu du dương, dễ chịu.