Hình nền cho consisting
BeDict Logo

consisting

/kənˈsɪstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bao gồm, gồm có.

To be.

Ví dụ :

Dự án này gồm có ba phần chính.
verb

Bao gồm, gồm có, cấu thành.

Ví dụ :

"The team's success is consisting of hard work and dedication. "
Sự thành công của đội đến từ sự chăm chỉ và cống hiến.