verb🔗ShareKhoét, đục, đào rỗng. To make a hole in something; to excavate"The children hollowed out the pumpkin to make a jack-o'-lantern for Halloween. "Bọn trẻ đã khoét rỗng quả bí ngô để làm đèn lồng bí ngô cho lễ Halloween.actionprocessarchaeologyarchitecturegeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu, la lớn, gọi vọng. To call or urge by shouting; to hollo."The children hollowed their friend's name across the playground, trying to get his attention. "Bọn trẻ la lớn tên bạn mình khắp sân chơi, cố gắng thu hút sự chú ý của bạn ấy.communicationsoundlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc