Hình nền cho hollowed
BeDict Logo

hollowed

/ˈhɑloʊd/ /ˈhɑləʊd/

Định nghĩa

verb

Khoét, đục, đào rỗng.

Ví dụ :

"The children hollowed out the pumpkin to make a jack-o'-lantern for Halloween. "
Bọn trẻ đã khoét rỗng quả bí ngô để làm đèn lồng bí ngô cho lễ Halloween.